Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overseas

/ˌoʊvərˈsiːz/ B1

Nghĩa

nước ngoài trạng từ

Định nghĩa · In or to a foreign country.

“She works overseas for a company.”Cô ấy làm việc ở nước ngoài cho một công ty.

“She studied overseas for a year.”Cô ấy đã học ở nước ngoài một năm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh nghiệm quốc tế trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến việc đi lại và học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...