Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

research conservation techniques

/rɪˈsɜrʧ kənˈsɜrˌveɪʃən tɛkˈniːks/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn phr.

Định nghĩa · to study methods for protecting nature

“Scientists research conservation techniques to improve wildlife protection.”Các nhà khoa học nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn để cải thiện bảo vệ động vật hoang dã.

“We need to research conservation techniques for better results.”Chúng ta cần nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn để có kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các kỹ thuật cụ thể.

Ghi chú · Giúp cải thiện các phương pháp bảo tồn hiện có.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...