Kho từ › Collocations · wildlife conservation › research conservation techniques

research conservation techniques

B2 phr. 📁 Collocations · wildlife conservation IELTS
nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn
UK /rɪˈsɜrʧ kənˈsɜrˌveɪʃən tɛkˈniːks/ · US /rɪˈsɜrʧ kənˈsɜrˌveɪʃən tɛkˈniːks/
to study methods for protecting nature
Scientists research conservation techniques to improve wildlife protection.
→ Các nhà khoa học nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn để cải thiện bảo vệ động vật hoang dã.
We need to research conservation techniques for better results.→ Chúng ta cần nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩa
study conservation techniques
Collocations
effectively research conservation techniquesactively research conservation techniques
🎯 IELTS: Nên nêu rõ các kỹ thuật cụ thể.
Giúp cải thiện các phương pháp bảo tồn hiện có.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...