Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide a counterargument

/tə prəˈvaɪd ə ˈkaʊntərˌɑːrɡjʊmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một lập luận phản đối một lập luận khác phr.

Định nghĩa · to give an argument that opposes another argument

“In the debate, he provided a counterargument to her claims.”Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã đưa ra một lập luận phản đối các tuyên bố của cô ấy.

“She prepared a counterargument to challenge the main idea.”Cô ấy đã chuẩn bị một lập luận phản biện để thách thức ý tưởng chính.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phản biện trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong tranh luận và biện luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...