Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to express a contrasting opinion

/tə ɪkˈsprɛs ə kənˈtræstɪŋ əˈpɪnjən/ B2 IELTS

Nghĩa

để nêu một quan điểm khác biệt với một quan điểm khác phr.

Định nghĩa · to state a different viewpoint from another

“He expressed a contrasting opinion regarding the new policy.”Ông đã nêu một quan điểm trái ngược về chính sách mới.

“In her essay, she expressed a contrasting opinion on environmental issues.”Trong bài luận của mình, cô đã nêu một quan điểm trái ngược về các vấn đề môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đa dạng trong quan điểm.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi đưa ra các ý kiến khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...