Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to show a contrast

/tu ʃoʊ ə ˈkɒntræst/ B2 IELTS

Nghĩa

Sử dụng để chỉ ra sự khác biệt giữa hai điều. phr.

Định nghĩa · Used to indicate a difference between two things.

“The data shows a contrast between urban and rural living conditions.”Dữ liệu cho thấy sự khác biệt giữa điều kiện sống ở thành phố và nông thôn.

“This example shows a contrast in teaching methods.”Ví dụ này cho thấy sự khác biệt trong phương pháp giảng dạy.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để làm nổi bật các ví dụ trong bài viết.

Ghi chú · Giúp làm rõ sự khác biệt giữa hai vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...