Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up a piece

/pɪk ʌp ə piːs/ B1 IELTS

Nghĩa

nhặt một vật nhỏ. phr.

Định nghĩa · to lift a small item.

“Can you pick up a piece of paper from the floor?”Bạn có thể nhặt một mảnh giấy từ sàn không?

“He picked up a piece of candy from the table.”Anh ấy đã nhặt một viên kẹo từ bàn.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng trong các tình huống thực tế.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc nhặt đồ vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...