Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up on cues

/pɪk ʌp ɒn kjuːz/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận ra tín hiệu hoặc gợi ý. phr.

Định nghĩa · to notice signals or hints.

“She picked up on cues during the meeting.”Cô ấy đã nhận ra tín hiệu trong cuộc họp.

“It's important to pick up on cues in communication.”Quan trọng là nhận ra tín hiệu trong giao tiếp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự nhạy bén.

Ghi chú · Dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...