Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for dietary diversity

B2 IELTS

Nghĩa

Hỗ trợ việc bao gồm nhiều loại thực phẩm trong chế độ ăn. phr.

Định nghĩa · Support the inclusion of various foods in the diet.

“Nutritionists advocate for dietary diversity for better health.”Chuyên gia dinh dưỡng ủng hộ sự đa dạng trong chế độ ăn để có sức khỏe tốt hơn.

“We should advocate for dietary diversity in our meals.”Chúng ta nên ủng hộ sự đa dạng trong chế độ ăn của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về lợi ích của sự đa dạng trong chế độ ăn.

Ghi chú · Đa dạng thực phẩm giúp cung cấp nhiều chất dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...