Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

close the wealth gap

/kloʊz ðə wɛlθ ɡæp/ B2 IELTS

Nghĩa

Giảm sự khác biệt về tài sản giữa các nhóm. phr.

Định nghĩa · To lessen the difference in wealth between groups.

“Policies should aim to close the wealth gap between rich and poor.”Các chính sách nên nhằm giảm khoảng cách giàu nghèo giữa người giàu và người nghèo.

“Efforts to close the wealth gap are crucial for social stability.”Nỗ lực giảm khoảng cách tài sản là rất quan trọng cho sự ổn định xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến bình đẳng kinh tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường được thảo luận trong các bối cảnh kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...