Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

counseling

/ˈkaʊn.səl.ɪŋ/ B1

Nghĩa

tư vấn danh từ

Định nghĩa · The process of providing guidance or support.

“She is studying counseling at university.”Cô ấy đang học tư vấn tại đại học.

“Counseling can help people with their problems.”Tư vấn có thể giúp mọi người giải quyết vấn đề.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về hỗ trợ tâm lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tâm lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...