Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

angry

/ˈæŋ.ɡri/ A2

Nghĩa

tức giận adj

Định nghĩa · Feeling strong displeasure or annoyance.

“He was angry because someone took his seat.”Anh ấy tức giận vì có người chiếm chỗ ngồi của anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...