unit 1

20 từ A1
Đăng bởi
Ánh Nguyễn @minhanhsnt

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
hunt
/hʌnt/
v.
săn tìm động vật
They hunt deer in the forest.
Họ săn hươu trong rừng.
Chi tiết
The cat hunts mice at night.Con mèo săn chuột vào ban đêm.
Đồng nghĩapursuetrackchase
Cụm hay dùnghunt animalshunt for foodgo hunting
Họ từhunter (n)hunting (n)hunted (adj)
Thường dùng cho việc săn động vật để lấy thức ăn hoặc thể thao.
—
lot
/lɑːt/
n.
số lượng lớn
A lot of people came to the market.
Rất nhiều người đã đến chợ.
Chi tiết
She has a lot of homework tonight.Tối nay cô ấy có rất nhiều bài tập.
Đồng nghĩaplentymassabundance
Cụm hay dùnga lot ofa whole lotlots of
Họ từlots (det./pron.)allot (v)allotment (n)
Thường dùng trong cụm a lot of hoặc lots of trước danh từ.
—
/ˈmɪdəl/
tính từ
giữa
She is in the middle of the room.
Cô ấy ở giữa phòng.
Chi tiết
She is in her middle age.Cô ấy đang ở tuổi trung niên.
Đồng nghĩacentermidpoint
Cụm hay dùngin the middle ofmiddle class
Họ từmid (prefix)midway (adv)
Dùng 'in the middle of' cho vị trí.
—
/ˈmoʊmənt/
danh từ
khoảnh khắc
Can you wait for a moment?
Bạn có thể chờ một khoảnh khắc không?
Chi tiết
That was a special moment.Đó là một khoảnh khắc đặc biệt.
Đồng nghĩainstantsecond
Cụm hay dùngat the momentfor a moment
Họ từmomentary (adj)momentously (adv)
Chỉ một khoảng thời gian ngắn.
—
/plizd/
tính từ
hài lòng
She was pleased with her exam results.
Cô ấy hài lòng với kết quả thi của mình.
Chi tiết
He was pleased with his exam results.Anh ấy hài lòng với kết quả thi của mình.
Đồng nghĩasatisfiedcontent
Cụm hay dùngpleased to meetpleased with results
Họ từpleasure (n)pleasing (adj)
Thường dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
—
/ˈprɒmɪs/
v.
hứa
He promised me that he would return the book on Monday.
Anh ấy hứa với tôi rằng thứ Hai sẽ trả sách.
Chi tiết
Cụm hay dùngpromise (sb) (that)…promise to do sth
Họ từpromise (n.)
Mẫu: promise (sb) (that)… hoặc promise to do sth = nói chắc chắn sẽ làm điều gì.
—
/rɪˈplaɪ/
động từ
trả lời
Please reply to my email.
Vui lòng trả lời email của tôi.
Chi tiết
He will reply to your email shortly.Anh ấy sẽ trả lời email của bạn sớm thôi.
Đồng nghĩarespondanswer
Cụm hay dùngreply toquick replyreply all
Dùng để chỉ hành động phản hồi.
—
/seɪf/
adj.
an toàn
This area is safe at night.
Khu vực này an toàn vào ban đêm.
Chi tiết
Please keep your password safe.Hãy giữ mật khẩu của bạn an toàn.
Đồng nghĩasecureprotected
Cụm hay dùngsafe placefeel safesafe to usesafe and sound
Họ từsafety (n)safely (adv)unsafe (adj)
Trái nghĩa: dangerous (nguy hiểm). 'Safe and sound' = bình an vô sự (cụm cố định hay gặp).
—
trick
/trɪk/
n.
mánh khóe dùng để đánh lừa
The trick fooled my little brother.
Mánh khóe đó đã đánh lừa em trai tôi.
Chi tiết
He used a trick to win the game.Cậu ấy dùng mánh khóe để thắng trò chơi.
Đồng nghĩaruseploydeception
Cụm hay dùngplay a trickuse a tricka clever trick
Họ từtricky (adj)trickster (n)trick (v)
Có thể chỉ mánh lừa, trò ảo thuật hoặc mẹo tùy ngữ cảnh.
—
/wel/
adv.
giỏi, tốt
I need to speak English well before the job interview.
Tôi cần nói tiếng Anh giỏi trước buổi phỏng vấn xin việc.
Chi tiết
Trạng từ của "good": "speak English well" (KHÔNG "speak English good").
—
afraid of
/əˈfreɪd/
adj.
sợ hãi
She is afraid of the dark.
Cô ấy sợ bóng tối.
Chi tiết
Don't be afraid to ask questions.Đừng ngại đặt câu hỏi.
Đồng nghĩascaredfrightened
Cụm hay dùngafraid ofafraid to
Họ từfear (n/v)fearful (adj)
Không đứng trước danh từ; dùng 'frightened' thay thế.
—
/əˈɡriː/
v
đồng ý
We agree on most issues.
Chúng tôi đồng ý về hầu hết các vấn đề.
Chi tiết
They agreed to help.Họ đồng ý giúp đỡ.
Đồng nghĩaconcurconsent
Cụm hay dùngagree withagree to
Họ từagreement (n)agreeable (adj)
Phân biệt 'agree to' (hành động) và 'agree with' (quan điểm).
—
/ˈæŋ.ɡri/
adj
tức giận
He was angry because someone took his seat.
Anh ấy tức giận vì có người chiếm chỗ ngồi của anh ấy.
—
/əˈraɪv/
động từ
đến nơi
They will arrive at the airport at 5 PM.
Họ sẽ đến sân bay lúc 5 giờ chiều.
Chi tiết
We will arrive at the airport by noon.Chúng tôi sẽ đến sân bay trước buổi trưa.
Đồng nghĩareachget tocome to
Cụm hay dùngarrive atarrive inarrive early
Dùng để chỉ việc đến nơi.
—
/əˈtæk/
động từ
tấn công
The dog will attack if it feels threatened.
Con chó sẽ tấn công nếu nó cảm thấy bị đe dọa.
Chi tiết
He attacked the problem.Anh ấy giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaassaultassail
Cụm hay dùngattack someoneheart attack
Họ từattacker (n)attack (n)
Có thể dùng nghĩa bóng: tấn công vấn đề.
—
bottom of
/ˈbɑː.təm/
n.
phần thấp nhất
The ball is at the bottom of the box.
Quả bóng ở phần thấp nhất của chiếc hộp.
Chi tiết
Write your name at the bottom of the page.Hãy viết tên bạn ở cuối trang.
Đồng nghĩabaselowest part
Cụm hay dùngat the bottombottom of the pagebottom of the box
Họ từbottomless (adj)bottom (v)
Chỉ phần thấp nhất hoặc cuối cùng của một vật hay khu vực.
—
/ˈklɛvər/
adj
Thông minh
He is clever and solves problems quickly every day.
Cậu ấy thông minh và giải quyết vấn đề nhanh chóng mỗi ngày.
Chi tiết
That was a clever trick.Đó là một mẹo thông minh.
Đồng nghĩaintelligentsmart
Cụm hay dùngclever ideaclever solution
Họ từcleverly (adv)cleverness (n)
Thông minh nhanh nhạy, có thể mưu mẹo.
—
cruel
/ˈkruː.əl/
adj.
độc ác
The cruel man hurt the small dog.
Người đàn ông độc ác làm đau chú chó nhỏ.
Chi tiết
It was cruel to leave the animal outside.Để con vật ở ngoài là độc ác.
Đồng nghĩabrutalunkindmerciless
Cụm hay dùngcruel personcruel treatmentcruel behavior
Họ từcruelty (n)cruelly (adv)
Dùng để mô tả người hoặc hành động gây đau đớn, thiếu lòng thương.
—
/ˈfaɪnəli/
trạng từ
cuối cùng
We finally finished the project.
Cuối cùng chúng tôi đã hoàn thành dự án.
Chi tiết
She finally agreed to help.Cuối cùng cô ấy đồng ý giúp đỡ.
Đồng nghĩaeventuallyultimately
Cụm hay dùngfinally arrivedfinally decided
Họ từfinal (adj.)finalize (v.)
Phân biệt 'finally' (cuối cùng) và 'final' (cuối).
—
/haɪd/
động từ
trốn, giấu
I hide the gift in my room.
Tôi giấu món quà trong phòng.
Chi tiết
The cat hides.Con mèo trốn.
Đồng nghĩaconcealcover
Cụm hay dùnghide fromhide away
Họ từhidden (adj)hiding (n)
Quá khứ: hid, quá khứ phân từ: hidden.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...