Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angry

/'æɳgri/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1705

Nghĩa thường dùng

Tức giận tính từ

“He is angry.”Anh ấy tức giận.

Biến thể từ angrier so sánh hơn
Đồng nghĩa madfurious
Trái nghĩa calmhappy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

angry

/'æɳgri/

tính từ

  • giận, tức giận, cáu
    • to be (get) angry with (at) someone: tức giận ai
    • to be (get) angry at (about) something: tức giận về cái gì
    • to make someone angry: làm cho ai tức giận, chọc tức ai
  • nhức nhối, viêm tấy (vết thương)
  • hung dữ, dữ
    • angry winds: gió dữ
    • angry waves: sóng dữ
Định nghĩa tiếng Anh

a. feeling or showing anger s. (of the elements) as if showing violent anger s. severely inflamed and painful

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...