Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manager

/ˈmæn.ɪ.dʒɚ/ B1

Nghĩa

người quản lý, trưởng nhóm noun

Định nghĩa · A person who manages a team or organization.

“My manager gives me feedback every week.”Người quản lý của tôi đưa ra phản hồi cho tôi mỗi tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...