Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

builder

/ˈbɪl.dər/ B1

Nghĩa

người xây dựng danh từ

Định nghĩa · A person who constructs buildings or other structures.

“The builder finished the house on time.”Người xây dựng đã hoàn thành ngôi nhà đúng hạn.

“The builder worked on several new houses in the area.”Người xây dựng đã làm việc trên nhiều ngôi nhà mới trong khu vực.

Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp trong IELTS Speaking có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Người xây dựng cần kỹ năng và kinh nghiệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...