Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pine

/paɪn/ B1

Nghĩa

cây thông danh từ

Định nghĩa · A type of tree that produces cones.

“The pine trees are very tall.”Cây thông rất cao.

“Pine trees grow in cold climates.”Cây thông mọc ở vùng khí hậu lạnh.

Đồng nghĩa coniferevergreen

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thực vật trong IELTS.

Ghi chú · Cây thông, lá kim, thường xanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...