Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

symbol

/ˈsɪm.bəl/ B1

Nghĩa

biểu tượng noun

Định nghĩa · An object that represents something else.

“The lotus flower is a symbol of Vietnamese culture.”Hoa sen là biểu tượng của văn hoá Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...