Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revenues

/ˈrɛvənuz/ B1

Nghĩa

doanh thu danh từ

Định nghĩa · Money that a business earns from its activities.

“The company's revenues increased last year.”Doanh thu của công ty đã tăng lên năm ngoái.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Doanh thu là chỉ số quan trọng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...