diverse
/daɪˈvɜrs/ B1
Nghĩa
đa dạng
tính từ
Định nghĩa · Showing a great variety or difference.
“The city has a diverse population.”Thành phố có một dân số đa dạng.
Cụm hay dùng
diverse culturediverse opinions
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về văn hóa trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự phong phú.