Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diverse

/dai'və:s/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2813

Nghĩa thường dùng

đa dạng tính từ

“Vietnam has a diverse cultural heritage.”Việt Nam có một di sản văn hóa đa dạng.

Đồng nghĩa varieddifferentmixed
Trái nghĩa uniformsamehomogeneous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diverse

/dai'və:s/

tính từ

  • gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh
  • thay đổi khác nhau
Định nghĩa tiếng Anh

s. distinctly dissimilar or unlike

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...