diverse
/dai'və:s/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2813
Nghĩa thường dùng
đa dạng
tính từ
“Vietnam has a diverse cultural heritage.”Việt Nam có một di sản văn hóa đa dạng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diverse
/dai'və:s/
tính từ
- gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh
- thay đổi khác nhau
Định nghĩa tiếng Anh
s. distinctly dissimilar or unlike