danger
/ˈdeɪndʒər/ B1
Nghĩa
mối nguy
danh từ
Định nghĩa · a situation that can cause harm or injury
“There is a danger of flooding in the area.”Có nguy cơ lũ lụt trong khu vực.
“He is in danger.”Anh ấy đang gặp nguy hiểm.
Trái nghĩa
safety
Cụm hay dùng
danger zonein danger
Mẹo IELTS · Nêu rõ mối nguy trong các ví dụ thực tế.
Ghi chú · Danh từ không đếm được khi chỉ khái niệm chung.