Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

danger

/ˈdeɪndʒər/ B1

Nghĩa

mối nguy danh từ

Định nghĩa · a situation that can cause harm or injury

“There is a danger of flooding in the area.”Có nguy cơ lũ lụt trong khu vực.

“He is in danger.”Anh ấy đang gặp nguy hiểm.

Đồng nghĩa riskthreat
Trái nghĩa safety
Cụm hay dùng danger zonein danger

Mẹo IELTS · Nêu rõ mối nguy trong các ví dụ thực tế.

Ghi chú · Danh từ không đếm được khi chỉ khái niệm chung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...