Kho từ › Quần áo › hat

hat

A1 n. 📁 Quần áo EVU-EL
mũ, nón
UK /hæt/ · US /hæt/
I wear a hat when it is sunny.
→ Tôi đội mũ khi trời nắng.
She has a red hat.→ Cô ấy có một chiếc mũ đỏ.
Collocations
wear a hata warm hat
Với mũ, nón ta dùng động từ "wear" (đội), không dùng "carry".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...