Từ vựng A1

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hat

/hæt/ A1

Nghĩa

mũ, nón n.

Định nghĩa · A covering for the head.

“I wear a hat when it is sunny.”Tôi đội mũ khi trời nắng.

“She has a red hat.”Cô ấy có một chiếc mũ đỏ.

Cụm hay dùng wear a hata warm hat

Ghi chú · Với mũ, nón ta dùng động từ "wear" (đội), không dùng "carry".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...