Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 4 · Clothes (Quần áo)

30 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/hæt/
n.
mũ, nón
I wear a hat when it is sunny.
Tôi đội mũ khi trời nắng.
Chi tiết
She has a red hat.Cô ấy có một chiếc mũ đỏ.
Cụm hay dùngwear a hata warm hat
Với mũ, nón ta dùng động từ "wear" (đội), không dùng "carry".
/kəʊt/
n.
áo khoác dài
Put on your coat because it is cold outside.
Mặc áo khoác vào vì bên ngoài lạnh.
Chi tiết
My coat has two big pockets.Áo khoác của tôi có hai túi to.
Cụm hay dùnga warm coata long coat
Áo khoác dày và dài, mặc khi trời lạnh. Ngắn hơn thì gọi là "jacket".
/ˈdʒækɪt/
n.
áo khoác ngắn
He wears a black jacket to work.
Anh ấy mặc áo khoác đen đi làm.
Chi tiết
This jacket is too small for me.Chiếc áo khoác này quá nhỏ với tôi.
Cụm hay dùnga leather jacketa denim jacket
"jacket" ngắn hơn "coat", thường chỉ dài đến hông.
/skɑːf/
n.
khăn quàng cổ
I wear a scarf around my neck in winter.
Tôi quàng khăn quanh cổ vào mùa đông.
Chi tiết
Cụm hay dùnga woollen scarfwear a scarf
Họ từscarves (số nhiều)
Số nhiều bất quy tắc là "scarves" /skɑːvz/.
/ɡlʌvz/
n.
găng tay
She wears warm gloves when it snows.
Cô ấy đeo găng tay ấm khi tuyết rơi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of gloveswarm gloves
Họ từglove (số ít)
Đi theo cặp: nói "a pair of gloves" (một đôi găng tay).
/ʃuːz/
n.
giày
My new shoes are black and clean.
Đôi giày mới của tôi màu đen và sạch.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of shoesput on your shoes
Họ từshoe (số ít)
Đi theo đôi: "a pair of shoes" (một đôi giày).
/ˈtreɪnəz/
n.
giày thể thao
He runs in his new trainers every morning.
Anh ấy chạy bộ bằng đôi giày thể thao mới mỗi sáng.
Chi tiết
Đồng nghĩasneakers (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùnga pair of trainers
Tiếng Anh-Anh gọi "trainers"; tiếng Anh-Mỹ gọi "sneakers".
/buːts/
n.
giày bốt, ủng
I wear boots when it rains.
Tôi đi bốt khi trời mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of bootswinter boots
Họ từboot (số ít)
Giày cao cổ, che kín mắt cá chân.
/suːt/
n.
bộ com-lê, bộ vest
He wears a smart suit to the office.
Anh ấy mặc bộ com-lê lịch sự đến văn phòng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga smart suitwear a suit
Gồm áo vest và quần cùng bộ, mặc trang trọng.
/sɒks/
n.
tất, vớ
My socks are white and soft.
Tất của tôi màu trắng và mềm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of socks
Họ từsock (số ít)
Đi theo đôi: "a pair of socks" (một đôi tất).
/ˈtiːʃɜːt/
n.
áo phông, áo thun
I want to buy a cotton T-shirt in white.
Tôi muốn mua một chiếc áo phông cotton màu trắng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga cotton T-shirta white T-shirt
Viết hoa chữ T vì hình chiếc áo giống chữ T. cotton = vải bông.
/ʃɜːt/
n.
áo sơ mi
His white shirt is clean and new.
Chiếc áo sơ mi trắng của anh ấy sạch và mới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga white shirtiron a shirt
Áo có cổ và cúc, trang trọng hơn áo phông (T-shirt).
/dres/
n.
váy liền, đầm
She wears a long red dress to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ dài đến buổi tiệc.
Chi tiết
Cụm hay dùnga summer dresswear a dress
"dress" là váy liền cả thân; "skirt" chỉ là chân váy (phần dưới).
/skɜːt/
n.
chân váy
Her green skirt is quite short.
Chân váy xanh của cô ấy khá ngắn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga long skirta short skirt
Chỉ mặc phần dưới, khác "dress" (váy liền cả thân).
/taɪ/
n.
cà vạt
My father wears a blue tie to work.
Bố tôi thắt cà vạt xanh đi làm.
Chi tiết
Cụm hay dùngwear a tiea silk tie
"tie" còn là động từ nghĩa "buộc, thắt".
/belt/
n.
thắt lưng, dây nịt
He wears a brown belt with his trousers.
Anh ấy đeo thắt lưng nâu với quần dài.
Chi tiết
Cụm hay dùnga leather belt
Đeo quanh eo để giữ quần.
/ˈswetə/ · /ˈdʒʌmpə/
n.
áo len (chui đầu)
I wear a warm sweater in winter.
Tôi mặc áo len ấm vào mùa đông.
Chi tiết
She has a soft wool jumper.Cô ấy có một chiếc áo len mềm.
Đồng nghĩapullover
"jumper" (Anh) và "sweater" (Anh-Mỹ) cùng nghĩa: áo len chui đầu.
/wɒtʃ/
v.
xem (TV, phim)
I watch TV with my family every evening.
Tôi xem TV với gia đình mỗi tối.
Chi tiết
We watch a film on the laptop at the weekend.Cuối tuần chúng tôi xem phim trên máy tính xách tay.
Đồng nghĩasee (khi nói về phim)
Cụm hay dùngwatch TVwatch a filmwatch a DVD
Nói “watch TV”, KHÔNG nói “see TV”. Với phim thì “watch a film” hoặc “see a film” đều đúng.
/rɪŋ/
n.
nhẫn
She wears a gold ring on her finger.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng ở ngón tay.
Chi tiết
Cụm hay dùnga wedding ringwear a ring
"wedding ring" là nhẫn cưới.
/ˈtraʊzəz/
n.
quần dài
These grey trousers are too long for me.
Chiếc quần xám này quá dài với tôi.
Chi tiết
Đồng nghĩapants (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùnga pair of trousers
Luôn ở dạng số nhiều + động từ số nhiều: "the trousers are…". Nói "a pair of trousers".
/dʒiːnz/
n.
quần bò, quần jean
He wears blue jeans every day.
Anh ấy mặc quần bò xanh mỗi ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of jeansblue jeans
Luôn số nhiều: "my jeans are blue". Nói "a pair of jeans".
/ʃɔːts/
n.
quần đùi, quần soóc
I wear shorts when it is hot.
Tôi mặc quần đùi khi trời nóng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of shorts
Luôn số nhiều, giống trousers/jeans. Nói "a pair of shorts".
/taɪts/
n.
quần tất, tất quần
She wears black tights with her skirt.
Cô ấy mặc quần tất đen với chân váy.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of tights
Luôn số nhiều + động từ số nhiều, giống trousers.
/ˈɡlɑːsɪz/
n.
kính (mắt)
He wears glasses to read books.
Anh ấy đeo kính để đọc sách.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of glasseswear glasses
Luôn số nhiều. Đừng nhầm với "glass" (cái cốc / thủy tinh).
/pəˈdʒɑːməz/
n.
bộ đồ ngủ
He put on his pyjamas and went to bed.
Anh ấy mặc đồ ngủ rồi đi ngủ.
Chi tiết
Đồng nghĩaPJs (thân mật)
Luôn ở dạng số nhiều “pyjamas” (gồm áo + quần). Anh–Mỹ viết “pajamas”.
/ˈsʌnɡlɑːsɪz/
n.
kính râm, kính mát
I wear sunglasses at the beach.
Tôi đeo kính râm ở bãi biển.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pair of sunglasses
Luôn số nhiều, giống "glasses". Đeo để che nắng.
/weə/
v.
mặc, đội, đeo (đang mang trên người)
She wears a uniform at school.
Cô ấy mặc đồng phục ở trường.
Chi tiết
What do you wear to work?Bạn mặc gì đi làm?
Họ từwore (quá khứ)worn (phân từ)
"wear" = trạng thái đang mang trên người. Quá khứ bất quy tắc: wore – worn.
/ˈkæri/
v.
mang, xách, khiêng
Can I carry your bag for you?
Tôi xách túi giúp bạn nhé?
Chi tiết
He carried the heavy box upstairs.Anh ấy khiêng cái hộp nặng lên gác.
Ngôi thứ ba số ít: "carries"; quá khứ: "carried".
/ˌpʊt ˈɒn/
phr.
mặc/đội/đi vào (quần áo, giày…)
Put on your coat. It's cold outside.
Mặc áo khoác vào. Bên ngoài lạnh đấy.
Chi tiết
He put on his shoes and went out.Anh ấy đi giày vào rồi ra ngoài.
Cụm hay dùngput on a coatput on shoesput on a hat
Trái nghĩa “take off”. Tách được: “put your coat on” = “put on your coat”.
/ˌteɪk ˈɒf/
phr.
cởi/tháo ra; (máy bay) cất cánh
Please take off your shoes before you come in.
Làm ơn cởi giày ra trước khi vào nhà.
Chi tiết
The plane takes off at ten o'clock.Máy bay cất cánh lúc mười giờ.
Cụm hay dùngtake off your shoesthe plane takes off
Hai nghĩa: (1) cởi/tháo ra (trái “put on”); (2) (máy bay) cất cánh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...