| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/hæt/
|
n. |
mũ, nón
I wear a hat when it is sunny.
Tôi đội mũ khi trời nắng.
Chi tiếtShe has a red hat.Cô ấy có một chiếc mũ đỏ.
Cụm hay dùngwear a hata warm hat
Với mũ, nón ta dùng động từ "wear" (đội), không dùng "carry".
|
— |
|
/kəʊt/
|
n. |
áo khoác dài
Put on your coat because it is cold outside.
Mặc áo khoác vào vì bên ngoài lạnh.
Chi tiếtMy coat has two big pockets.Áo khoác của tôi có hai túi to.
Cụm hay dùnga warm coata long coat
Áo khoác dày và dài, mặc khi trời lạnh. Ngắn hơn thì gọi là "jacket".
|
— |
|
/ˈdʒækɪt/
|
n. |
áo khoác ngắn
He wears a black jacket to work.
Anh ấy mặc áo khoác đen đi làm.
Chi tiếtThis jacket is too small for me.Chiếc áo khoác này quá nhỏ với tôi.
Cụm hay dùnga leather jacketa denim jacket
"jacket" ngắn hơn "coat", thường chỉ dài đến hông.
|
— |
|
/skɑːf/
|
n. |
khăn quàng cổ
I wear a scarf around my neck in winter.
Tôi quàng khăn quanh cổ vào mùa đông.
Chi tiếtCụm hay dùnga woollen scarfwear a scarf
Họ từscarves (số nhiều)
Số nhiều bất quy tắc là "scarves" /skɑːvz/.
|
— |
|
/ɡlʌvz/
|
n. |
găng tay
She wears warm gloves when it snows.
Cô ấy đeo găng tay ấm khi tuyết rơi.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of gloveswarm gloves
Họ từglove (số ít)
Đi theo cặp: nói "a pair of gloves" (một đôi găng tay).
|
— |
|
/ʃuːz/
|
n. |
giày
My new shoes are black and clean.
Đôi giày mới của tôi màu đen và sạch.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of shoesput on your shoes
Họ từshoe (số ít)
Đi theo đôi: "a pair of shoes" (một đôi giày).
|
— |
|
/ˈtreɪnəz/
|
n. |
giày thể thao
He runs in his new trainers every morning.
Anh ấy chạy bộ bằng đôi giày thể thao mới mỗi sáng.
Chi tiếtĐồng nghĩasneakers (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùnga pair of trainers
Tiếng Anh-Anh gọi "trainers"; tiếng Anh-Mỹ gọi "sneakers".
|
— |
|
/buːts/
|
n. |
giày bốt, ủng
I wear boots when it rains.
Tôi đi bốt khi trời mưa.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of bootswinter boots
Họ từboot (số ít)
Giày cao cổ, che kín mắt cá chân.
|
— |
|
/suːt/
|
n. |
bộ com-lê, bộ vest
He wears a smart suit to the office.
Anh ấy mặc bộ com-lê lịch sự đến văn phòng.
Chi tiếtCụm hay dùnga smart suitwear a suit
Gồm áo vest và quần cùng bộ, mặc trang trọng.
|
— |
|
/sɒks/
|
n. |
tất, vớ
My socks are white and soft.
Tất của tôi màu trắng và mềm.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of socks
Họ từsock (số ít)
Đi theo đôi: "a pair of socks" (một đôi tất).
|
— |
|
/ˈtiːʃɜːt/
|
n. |
áo phông, áo thun
I want to buy a cotton T-shirt in white.
Tôi muốn mua một chiếc áo phông cotton màu trắng.
Chi tiếtCụm hay dùnga cotton T-shirta white T-shirt
Viết hoa chữ T vì hình chiếc áo giống chữ T. cotton = vải bông.
|
— |
|
/ʃɜːt/
|
n. |
áo sơ mi
His white shirt is clean and new.
Chiếc áo sơ mi trắng của anh ấy sạch và mới.
Chi tiếtCụm hay dùnga white shirtiron a shirt
Áo có cổ và cúc, trang trọng hơn áo phông (T-shirt).
|
— |
|
/dres/
|
n. |
váy liền, đầm
She wears a long red dress to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ dài đến buổi tiệc.
Chi tiếtCụm hay dùnga summer dresswear a dress
"dress" là váy liền cả thân; "skirt" chỉ là chân váy (phần dưới).
|
— |
|
/skɜːt/
|
n. |
chân váy
Her green skirt is quite short.
Chân váy xanh của cô ấy khá ngắn.
Chi tiếtCụm hay dùnga long skirta short skirt
Chỉ mặc phần dưới, khác "dress" (váy liền cả thân).
|
— |
|
/taɪ/
|
n. |
cà vạt
My father wears a blue tie to work.
Bố tôi thắt cà vạt xanh đi làm.
Chi tiếtCụm hay dùngwear a tiea silk tie
"tie" còn là động từ nghĩa "buộc, thắt".
|
— |
|
/belt/
|
n. |
thắt lưng, dây nịt
He wears a brown belt with his trousers.
Anh ấy đeo thắt lưng nâu với quần dài.
Chi tiếtCụm hay dùnga leather belt
Đeo quanh eo để giữ quần.
|
— |
|
/ˈswetə/ · /ˈdʒʌmpə/
|
n. |
áo len (chui đầu)
I wear a warm sweater in winter.
Tôi mặc áo len ấm vào mùa đông.
Chi tiếtShe has a soft wool jumper.Cô ấy có một chiếc áo len mềm.
Đồng nghĩapullover
"jumper" (Anh) và "sweater" (Anh-Mỹ) cùng nghĩa: áo len chui đầu.
|
— |
|
/wɒtʃ/
|
v. |
xem (TV, phim)
I watch TV with my family every evening.
Tôi xem TV với gia đình mỗi tối.
Chi tiếtWe watch a film on the laptop at the weekend.Cuối tuần chúng tôi xem phim trên máy tính xách tay.
Đồng nghĩasee (khi nói về phim)
Cụm hay dùngwatch TVwatch a filmwatch a DVD
Nói “watch TV”, KHÔNG nói “see TV”. Với phim thì “watch a film” hoặc “see a film” đều đúng.
|
— |
|
/rɪŋ/
|
n. |
nhẫn
She wears a gold ring on her finger.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng ở ngón tay.
Chi tiếtCụm hay dùnga wedding ringwear a ring
"wedding ring" là nhẫn cưới.
|
— |
|
/ˈtraʊzəz/
|
n. |
quần dài
These grey trousers are too long for me.
Chiếc quần xám này quá dài với tôi.
Chi tiếtĐồng nghĩapants (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùnga pair of trousers
Luôn ở dạng số nhiều + động từ số nhiều: "the trousers are…". Nói "a pair of trousers".
|
— |
|
/dʒiːnz/
|
n. |
quần bò, quần jean
He wears blue jeans every day.
Anh ấy mặc quần bò xanh mỗi ngày.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of jeansblue jeans
Luôn số nhiều: "my jeans are blue". Nói "a pair of jeans".
|
— |
|
/ʃɔːts/
|
n. |
quần đùi, quần soóc
I wear shorts when it is hot.
Tôi mặc quần đùi khi trời nóng.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of shorts
Luôn số nhiều, giống trousers/jeans. Nói "a pair of shorts".
|
— |
|
/taɪts/
|
n. |
quần tất, tất quần
She wears black tights with her skirt.
Cô ấy mặc quần tất đen với chân váy.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of tights
Luôn số nhiều + động từ số nhiều, giống trousers.
|
— |
|
/ˈɡlɑːsɪz/
|
n. |
kính (mắt)
He wears glasses to read books.
Anh ấy đeo kính để đọc sách.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of glasseswear glasses
Luôn số nhiều. Đừng nhầm với "glass" (cái cốc / thủy tinh).
|
— |
|
/pəˈdʒɑːməz/
|
n. |
bộ đồ ngủ
He put on his pyjamas and went to bed.
Anh ấy mặc đồ ngủ rồi đi ngủ.
Chi tiếtĐồng nghĩaPJs (thân mật)
Luôn ở dạng số nhiều “pyjamas” (gồm áo + quần). Anh–Mỹ viết “pajamas”.
|
— |
|
/ˈsʌnɡlɑːsɪz/
|
n. |
kính râm, kính mát
I wear sunglasses at the beach.
Tôi đeo kính râm ở bãi biển.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of sunglasses
Luôn số nhiều, giống "glasses". Đeo để che nắng.
|
— |
|
/weə/
|
v. |
mặc, đội, đeo (đang mang trên người)
She wears a uniform at school.
Cô ấy mặc đồng phục ở trường.
Chi tiếtWhat do you wear to work?Bạn mặc gì đi làm?
Họ từwore (quá khứ)worn (phân từ)
"wear" = trạng thái đang mang trên người. Quá khứ bất quy tắc: wore – worn.
|
— |
|
/ˈkæri/
|
v. |
mang, xách, khiêng
Can I carry your bag for you?
Tôi xách túi giúp bạn nhé?
Chi tiếtHe carried the heavy box upstairs.Anh ấy khiêng cái hộp nặng lên gác.
Ngôi thứ ba số ít: "carries"; quá khứ: "carried".
|
— |
|
/ˌpʊt ˈɒn/
|
phr. |
mặc/đội/đi vào (quần áo, giày…)
Put on your coat. It's cold outside.
Mặc áo khoác vào. Bên ngoài lạnh đấy.
Chi tiếtHe put on his shoes and went out.Anh ấy đi giày vào rồi ra ngoài.
Cụm hay dùngput on a coatput on shoesput on a hat
Trái nghĩa “take off”. Tách được: “put your coat on” = “put on your coat”.
|
— |
|
/ˌteɪk ˈɒf/
|
phr. |
cởi/tháo ra; (máy bay) cất cánh
Please take off your shoes before you come in.
Làm ơn cởi giày ra trước khi vào nhà.
Chi tiếtThe plane takes off at ten o'clock.Máy bay cất cánh lúc mười giờ.
Cụm hay dùngtake off your shoesthe plane takes off
Hai nghĩa: (1) cởi/tháo ra (trái “put on”); (2) (máy bay) cất cánh.
|
— |
Đang tải...