boots
/buːts/ A1
Nghĩa
giày bốt, ủng
n.
Định nghĩa · A type of footwear that covers the ankle.
“I wear boots when it rains.”Tôi đi bốt khi trời mưa.
Cụm hay dùng
a pair of bootswinter boots
Họ từ
boot (số ít)
Ghi chú · Giày cao cổ, che kín mắt cá chân.