Kho từ › Quần áo › boots

boots

A1 n. 📁 Quần áo EVU-EL
giày bốt, ủng
UK /buːts/ · US /buːts/
I wear boots when it rains.
→ Tôi đi bốt khi trời mưa.
Collocations
a pair of bootswinter boots
Họ từ
boot (số ít)
Giày cao cổ, che kín mắt cá chân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...