Từ vựng A1

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coat

/kəʊt/ A1

Nghĩa

áo khoác dài n.

Định nghĩa · A long outer garment worn for warmth.

“Put on your coat because it is cold outside.”Mặc áo khoác vào vì bên ngoài lạnh.

“My coat has two big pockets.”Áo khoác của tôi có hai túi to.

Cụm hay dùng a warm coata long coat

Ghi chú · Áo khoác dày và dài, mặc khi trời lạnh. Ngắn hơn thì gọi là "jacket".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...