coat
/kout/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2247
Nghĩa thường dùng
áo choàng
danh từ
“You need a warm coat in winter.”Bạn cần áo choàng ấm vào mùa đông.
Biến thể từ
coats số nhiều
coated quá khứ phân từ
coating hiện tại phân từ
coated quá khứ
coats ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coat
/kout/
danh từ
- áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông)
- áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy
- bộ lông (thú)
- lớp, lượt (sơn, vôi...)
- a coat of paint: lớp sơn
- (thực vật học) (vỏ, củ hành, củ tỏi)
- (giải phẫu) màng
- (hàng hải) túi (buồm)
thành ngữ
- coat of arms
- huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện)
- coat of mail
- áo giáp
- coat and skirt
- quần áo nữ
- to dust someone's coat
- đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận
- to kilt one's coats
- (văn học) vén váy
- it is not the gay coat that makes the gentlemen
- đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư
- to take off one's coat
- cởi áo sẵn sàng đánh nhau
- to take off one's coat to the work
- hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc
- to turn one's coat
- trở mặt, phản đảng, đào ngũ
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- mặc áo choàng
- phủ, tẩm, bọc, tráng
- pills coated with sugar: thuốc viên bọc đường
Định nghĩa tiếng Anh
n. an outer garment that has sleeves and covers the body from shoulder down; worn outdoors n. growth of hair or wool or fur covering the body of an animal v. put a coat on; cover the surface of; furnish with a surface v. cover or provide with a coat