Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hurt

/hɜːrt/ B1

Nghĩa

làm đau động từ

Định nghĩa · To cause pain or injury to someone.

“I hurt my leg while playing.”Tôi đã làm đau chân khi chơi.

“Don't hurt the animals.”Đừng làm đau động vật.

Đồng nghĩa injureharm

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Làm đau, có thể về thể chất hoặc tinh thần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...