Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1140

hurt

/hə:t/

danh từ

  • vết thương, chỗ bị đau
  • điều hại, tai hại
  • sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương
    • a hurt to seomeone's reputatuion: điều xúc phạm đến thanh danh của ai
    • a hurt to someone's pride: điều chạm đến lòng tự ái của ai

ngoại động từ

  • làm bị thương, làm đau
    • to hurt one's arm: làm đau cánh tay
  • gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng
    • rain has hurt the crop: mưa gây thiệt hại cho mùa màng
  • chạm, xúc phạm, làm tổn thương
    • to hurt someone's pride: làm chạm lòng tự ái của ai
    • to hurt someone's reputation: xúc phạm đến thanh danh của ai

nội động từ

  • (thông tục) đau, bị đau
    • does your hant hurt?: tay anh có đau không?
  • (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm
Đồng nghĩa achepain
Trái nghĩa healrelieve
Định nghĩa tiếng Anh

v. give trouble or pain to\nv. cause damage or affect negatively\nv. hurt the feelings of\nv. feel physical pain

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...