hurt
/hə:t/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1140
Nghĩa thường dùng
làm đau
động từ
“I hurt my leg while playing.”Tôi đã làm đau chân khi chơi.
Biến thể từ
hurt quá khứ phân từ
hurt quá khứ
hurting hiện tại phân từ
hurts ngôi 3 số ít
hurts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hurt
/hə:t/
danh từ
- vết thương, chỗ bị đau
- điều hại, tai hại
- sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương
- a hurt to seomeone's reputatuion: điều xúc phạm đến thanh danh của ai
- a hurt to someone's pride: điều chạm đến lòng tự ái của ai
ngoại động từ
- làm bị thương, làm đau
- to hurt one's arm: làm đau cánh tay
- gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng
- rain has hurt the crop: mưa gây thiệt hại cho mùa màng
- chạm, xúc phạm, làm tổn thương
- to hurt someone's pride: làm chạm lòng tự ái của ai
- to hurt someone's reputation: xúc phạm đến thanh danh của ai
nội động từ
- (thông tục) đau, bị đau
- does your hant hurt?: tay anh có đau không?
- (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm
Định nghĩa tiếng Anh
v. give trouble or pain to v. cause damage or affect negatively v. hurt the feelings of v. feel physical pain