Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

injure

/'indʤə/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #3721

Nghĩa thường dùng

làm bị thương động từ

“The accident injured three people.”Vụ tai nạn đã làm bị thương ba người.

Đồng nghĩa hurtharmwounddamage
Trái nghĩa healcurerepair
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

injure

/'indʤə/

ngoại động từ

  • làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
  • xúc phạm
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause injuries or bodily harm to

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...