injure
/'indʤə/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #3721
Nghĩa thường dùng
làm bị thương
động từ
“The accident injured three people.”Vụ tai nạn đã làm bị thương ba người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
injure
/'indʤə/
ngoại động từ
- làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
- xúc phạm
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause injuries or bodily harm to