board
/bɔːd/ A2
Nghĩa
cái bảng (trong lớp học)
n.
Định nghĩa · A flat surface for writing or drawing.
“The teacher writes the words on the board.”Giáo viên viết các từ lên bảng.
“Look at the board, please.”Hãy nhìn lên bảng.
Cụm hay dùng
on the boardwrite on the board
Ghi chú · Nói chung cho bảng trong lớp. Bảng trắng là “whiteboard”, bảng đen là “blackboard”.