smartphone
Nghĩa
Định nghĩa · A mobile phone with advanced features.
“My new smartphone has a very good camera.”Chiếc điện thoại thông minh mới của tôi có camera rất tốt.
“Most students in Vietnam have a smartphone now.”Hầu hết học sinh ở Việt Nam bây giờ đều có điện thoại thông minh.
Ghi chú · Ghép “smart” (thông minh) + “phone” (điện thoại). Chạy được app, lên mạng, chụp ảnh…