Kho từ › Điện thoại của bạn › voicemail

voicemail

A2 n. 📁 Điện thoại của bạn EVU-EL
tin nhắn thoại (để lại khi không ai nghe máy)
UK /ˈvɔɪsmeɪl/ · US /ˈvɔɪsmeɪl/
She did not pick up, so I left a voicemail.
→ Cô ấy không bắt máy nên tôi để lại một tin nhắn thoại.
Collocations
leave a voicemaillisten to a voicemail
Động từ đi kèm là “leave” (leave a voicemail). Ghép “voice” + “mail”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...