voicemail
/ˈvɔɪsmeɪl/ A2
Nghĩa
tin nhắn thoại (để lại khi không ai nghe máy)
n.
Định nghĩa · A recorded message left when someone is unavailable.
“She did not pick up, so I left a voicemail.”Cô ấy không bắt máy nên tôi để lại một tin nhắn thoại.
Cụm hay dùng
leave a voicemaillisten to a voicemail
Ghi chú · Động từ đi kèm là “leave” (leave a voicemail). Ghép “voice” + “mail”.