Từ vựng A2

Chủ đề Điện thoại của bạn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

voicemail

/ˈvɔɪsmeɪl/ A2

Nghĩa

tin nhắn thoại (để lại khi không ai nghe máy) n.

Định nghĩa · A recorded message left when someone is unavailable.

“She did not pick up, so I left a voicemail.”Cô ấy không bắt máy nên tôi để lại một tin nhắn thoại.

Ghi chú · Động từ đi kèm là “leave” (leave a voicemail). Ghép “voice” + “mail”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...