message
/ˈmesɪdʒ/ A2
Nghĩa
tin nhắn; lời nhắn
n.
Định nghĩa · A written communication sent to someone.
“I just got a message from my classmate.”Tôi vừa nhận được một tin nhắn từ bạn cùng lớp.
Cụm hay dùng
send a messageread a messageget a message
Ghi chú · Chữ “g” đọc /dʒ/ như “jam”. Tin nhắn qua app cũng gọi là “message”.