Từ vựng A2

Chủ đề Mua sắm trực tuyến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

credit card

/ˈkredɪt kɑːd/ A2

Nghĩa

thẻ tín dụng n.

Định nghĩa · A card used to borrow money for purchases.

“Most people pay for online shopping with credit cards.”Đa số mọi người thanh toán mua hàng trên mạng bằng thẻ tín dụng.

Ghi chú · Ở Việt Nam nhiều người còn dùng ví điện tử (Momo, ZaloPay) hoặc COD (trả khi nhận).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...