T-shirt
Nghĩa
Định nghĩa · A casual top made of cotton fabric.
“I want to buy a cotton T-shirt in white.”Tôi muốn mua một chiếc áo phông cotton màu trắng.
Ghi chú · Viết hoa chữ T vì hình chiếc áo giống chữ T. cotton = vải bông.
Từ vựng A2
Chủ đề Mua sắm trực tuyến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A casual top made of cotton fabric.
“I want to buy a cotton T-shirt in white.”Tôi muốn mua một chiếc áo phông cotton màu trắng.
Ghi chú · Viết hoa chữ T vì hình chiếc áo giống chữ T. cotton = vải bông.
Đang tải...