Từ vựng A2

Chủ đề Mua sắm trực tuyến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

online shopping

/ˌɒnlaɪn ˈʃɒpɪŋ/ A2

Nghĩa

việc mua sắm trực tuyến n.

Định nghĩa · The act of buying goods through the internet.

“Online shopping is quick because you do not go to the shop.”Mua sắm trực tuyến nhanh vì bạn không phải đến cửa hàng.

Cụm hay dùng do online shopping

Ghi chú · Danh từ không đếm được. App quen thuộc: Shopee, Lazada, TikTok Shop.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...