| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/spɔːt/
|
n. |
môn thể thao
What's your favourite sport?
Môn thể thao bạn thích nhất là gì?
Chi tiếtFootball is a popular sport in Vietnam.Bóng đá là môn thể thao phổ biến ở Việt Nam.
Cụm hay dùngdo sportplay a sporta team sport
Anh-Anh nói “do sport”; Anh-Mỹ hay nói “play sports”. Số nhiều: “sports”.
|
— |
|
/pleɪ/
|
v. |
đóng vai (một nhân vật trong phim)
A young actor played the boy in the film.
Một diễn viên trẻ đã đóng vai cậu bé trong phim.
Chi tiếtCụm hay dùngplay a roleplay a character
Ở chủ đề phim, “play” = đóng vai. Quá khứ: “played”. “play the part of…” = thủ vai…
|
— |
|
/ˈfʊtbɔːl/
|
n. |
bóng đá
They play football at the park after school.
Họ chơi bóng đá ở công viên sau giờ học.
Chi tiếtCụm hay dùngplay footballa football pitch
Anh-Anh “football” = bóng đá; Anh-Mỹ gọi bóng đá là “soccer”. Dùng động từ “play”.
|
— |
|
/ˈrʌɡbi/
|
n. |
bóng bầu dục (rugby)
Rugby is very popular in England.
Bóng bầu dục rất phổ biến ở nước Anh.
Chi tiếtCụm hay dùngplay rugbya rugby pitch
Môn dùng bóng hình bầu dục, chơi trên sân “pitch”. Dùng động từ “play”.
|
— |
|
/əˌmerɪkən ˈfʊtbɔːl/
|
n. |
bóng bầu dục Mỹ
American football is a famous sport in the USA.
Bóng bầu dục Mỹ là một môn thể thao nổi tiếng ở Mỹ.
Chi tiếtCụm hay dùngplay American football
Khác với “football” (bóng đá) của Anh. Cầu thủ mặc đồ bảo hộ và đội mũ cứng.
|
— |
|
/ˈbɑːskɪtbɔːl/
|
n. |
bóng rổ
We play basketball at the school court.
Chúng tôi chơi bóng rổ ở sân của trường.
Chi tiếtCụm hay dùngplay basketballa basketball court
Ném bóng vào rổ. Chơi trên “court” (sân). Dùng động từ “play”.
|
— |
|
/ˈbædmɪntən/
|
n. |
cầu lông
Many Vietnamese families play badminton in the morning.
Nhiều gia đình Việt Nam chơi cầu lông vào buổi sáng.
Chi tiếtCụm hay dùngplay badmintona badminton court
Dùng vợt đánh quả cầu (shuttlecock) qua lưới. Rất phổ biến ở Việt Nam.
|
— |
|
/ˈbeɪsbɔːl/
|
n. |
bóng chày
Baseball is a popular sport in Japan and the USA.
Bóng chày là môn thể thao phổ biến ở Nhật Bản và Mỹ.
Chi tiếtCụm hay dùngplay baseballa baseball bat
Dùng gậy (bat) đánh bóng rồi chạy quanh các chốt. Dùng động từ “play”.
|
— |
|
/ˈtenɪs/
|
n. |
quần vợt
She plays tennis on a court near her house.
Cô ấy chơi quần vợt ở một sân gần nhà.
Chi tiếtCụm hay dùngplay tennisa tennis court
Dùng vợt đánh bóng qua lưới trên “court”. Ghép: “table tennis” = bóng bàn.
|
— |
|
/ˈvɒlibɔːl/
|
n. |
bóng chuyền
We often play volleyball on the beach in summer.
Chúng tôi thường chơi bóng chuyền trên bãi biển vào mùa hè.
Chi tiếtCụm hay dùngplay volleyballa volleyball court
Dùng tay đánh bóng qua lưới cao. Chơi trên “court”. Dùng động từ “play”.
|
— |
|
/ˈteɪbl tenɪs/
|
n. |
bóng bàn
My grandfather likes to play table tennis.
Ông tôi thích chơi bóng bàn.
Chi tiếtĐồng nghĩaping-pong
Chơi trên bàn có lưới nhỏ, dùng vợt gỗ. Tên thân mật: “ping-pong”.
|
— |
|
/ˈswɪmɪŋ/
|
n. |
bơi lội
I go swimming twice a week.
Tôi đi bơi hai lần một tuần.
Chi tiếtCụm hay dùnggo swimminga swimming pool
Dùng “go swimming” (KHÔNG “play swimming”). Bơi ở “swimming pool” (bể bơi). Động từ: swim.
|
— |
|
/ˈrʌnɪŋ/
|
n. |
chạy bộ
He goes running every morning before work.
Anh ấy đi chạy bộ mỗi sáng trước khi đi làm.
Chi tiếtCụm hay dùnggo running
Dùng “go running”. Động từ gốc: run (ran, run).
|
— |
|
/ˈseɪlɪŋ/
|
n. |
đi thuyền buồm, lái thuyền buồm
We went sailing on Ha Long Bay last summer.
Mùa hè năm ngoái chúng tôi đi thuyền buồm trên vịnh Hạ Long.
Chi tiếtCụm hay dùnggo sailing
Dùng “go sailing”. Là môn đi thuyền có buồm (sail) nhờ sức gió.
|
— |
|
/ˈməʊtə reɪsɪŋ/
|
n. |
đua xe (ô tô/mô tô)
My favourite sport is motor racing.
Môn thể thao tôi thích nhất là đua xe.
Chi tiết Môn đua xe tốc độ cao (như Công thức 1). “racing” từ động từ “race” = đua.
|
— |
|
/ˈhɔːs reɪsɪŋ/
|
n. |
đua ngựa
Horse racing is an old sport in many countries.
Đua ngựa là một môn thể thao lâu đời ở nhiều quốc gia.
Chi tiết Người cưỡi ngựa (jockey) đua xem ngựa nào về đích trước.
|
— |
|
/ˈdʒuːdəʊ/
|
n. |
võ judo (nhu đạo)
She does judo at the sports centre.
Cô ấy tập judo ở trung tâm thể thao.
Chi tiếtCụm hay dùngdo judo
Môn võ dùng động từ “do” (KHÔNG “go”/“play”): “do judo”. Võ có nguồn gốc Nhật Bản.
|
— |
|
/kəˈrɑːti/
|
n. |
võ karate (không thủ đạo)
My son does karate after school.
Con trai tôi tập karate sau giờ học.
Chi tiếtCụm hay dùngdo karate
Nhấn âm giữa: /kəˈrɑːti/. Dùng động từ “do”: “do karate”. Môn võ của Nhật Bản.
|
— |
|
/ˈsnəʊbɔːdɪŋ/
|
n. |
trượt ván tuyết
They go snowboarding in the mountains in winter.
Họ đi trượt ván tuyết trên núi vào mùa đông.
Chi tiếtCụm hay dùnggo snowboarding
Dùng “go snowboarding”. Đứng trên một tấm ván (board) trượt xuống dốc tuyết.
|
— |
|
/ˈskiːɪŋ/
|
n. |
trượt tuyết (bằng ván trượt đôi)
We went skiing last year in Japan.
Năm ngoái chúng tôi đi trượt tuyết ở Nhật Bản.
Chi tiếtCụm hay dùnggo skiing
Dùng “go skiing”. Đọc /ˈskiːɪŋ/ (hai âm “i”). Trượt bằng hai thanh ván (skis).
|
— |
|
/ˈkaɪækɪŋ/
|
n. |
chèo thuyền kayak
You can go kayaking on the river in Hoi An.
Bạn có thể đi chèo thuyền kayak trên sông ở Hội An.
Chi tiếtCụm hay dùnggo kayaking
Dùng “go kayaking”. Chèo một thuyền nhỏ (kayak) bằng mái chèo hai đầu.
|
— |
|
/ɡəʊ/
|
v. |
đi (rời khỏi chỗ người nói) — trái nghĩa “come”
I go to work by motorbike.
Tôi đi làm bằng xe máy.
Chi tiếtLet's go to the market.Mình đi chợ đi.
“go” trái nghĩa “come”. “come” = tới chỗ người nghe/người nói; “go” = rời tới nơi khác. So sánh: “Come here” và “Go there”.
|
— |
|
/duː/
|
v. |
làm (việc gì); còn là trợ động từ tạo câu hỏi/phủ định
I have a lot of work to do today.
Hôm nay tôi có nhiều việc phải làm.
Chi tiếtDo you like Vietnamese coffee?Bạn có thích cà phê Việt Nam không?
Cụm hay dùngdo somethingWhat do you do?don't / doesn't
Họ từdo (v.) – did – done
Chia: do – did – done. Vừa là động từ chính (làm việc gì), vừa là trợ động từ để hỏi/phủ định: “Do you…?”, “I don’t…”. Dùng “do” với công việc/nhiệm vụ; “make” với thứ được tạo ra.
|
— |
|
/kɔːt/
|
n. |
sân (quần vợt, cầu lông, bóng rổ, bóng chuyền)
We play badminton on a court near the lake.
Chúng tôi chơi cầu lông ở một sân gần hồ.
Chi tiếtCụm hay dùnga tennis courta basketball court
Sân có lưới/vạch kẻ cho tennis, cầu lông, bóng rổ, bóng chuyền. Khác “pitch” (bóng đá/rugby).
|
— |
|
/pɪtʃ/
|
n. |
sân (bóng đá, rugby)
The football pitch was wet after the rain.
Sân bóng đá ướt sũng sau cơn mưa.
Chi tiếtCụm hay dùnga football pitcha rugby pitch
Sân cỏ lớn cho bóng đá/rugby. Anh-Mỹ hay dùng “field”.
|
— |
|
/ˈswɪmɪŋ puːl/
|
n. |
bể bơi, hồ bơi
There is a big swimming pool at the sports centre.
Có một bể bơi lớn ở trung tâm thể thao.
Chi tiết Nơi để bơi. Nói gọn là “pool”.
|
— |
|
/ˈspɔːts sentə/
|
n. |
trung tâm thể thao
You can do lots of different sports at the sports centre.
Bạn có thể tập nhiều môn thể thao khác nhau ở trung tâm thể thao.
Chi tiết Anh-Anh viết “centre”; Anh-Mỹ viết “center”. Nơi có nhiều sân/phòng tập cho nhiều môn.
|
— |
|
/ˈfeɪvərɪt/
|
adj. |
yêu thích nhất
My favourite sport is basketball.
Môn thể thao tôi thích nhất là bóng rổ.
Chi tiếtWhat's your favourite sport?Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
Anh-Anh viết “favourite”; Anh-Mỹ viết “favorite”. Bản thân đã là “nhất” nên không nói “most favourite”.
|
— |
Đang tải...