cash machine
/ˈkæʃ məˌʃiːn/ A2
Nghĩa
máy rút tiền (ATM)
n.
Định nghĩa · A machine that gives out cash when you use it.
“I get money from the cash machine.”Tôi rút tiền từ máy ATM.
Ghi chú · Cũng gọi là “ATM”, hoặc (Anh-Anh) “cashpoint”.