Từ vựng A2

Chủ đề Trong thị trấn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cash machine

/ˈkæʃ məˌʃiːn/ A2

Nghĩa

máy rút tiền (ATM) n.

Định nghĩa · A machine that gives out cash when you use it.

“I get money from the cash machine.”Tôi rút tiền từ máy ATM.

Đồng nghĩa ATMcashpoint

Ghi chú · Cũng gọi là “ATM”, hoặc (Anh-Anh) “cashpoint”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...