Từ vựng A2

Chủ đề Trong thị trấn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

town hall

/ˌtaʊn ˈhɔːl/ A2

Nghĩa

tòa thị chính n.

Định nghĩa · A building where local government meets and works.

“The town hall is a big old building.”Tòa thị chính là một tòa nhà cũ lớn.

Ghi chú · Nơi cán bộ chính quyền địa phương làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...