town hall
Nghĩa
Định nghĩa · A building where local government meets and works.
“The town hall is a big old building.”Tòa thị chính là một tòa nhà cũ lớn.
Ghi chú · Nơi cán bộ chính quyền địa phương làm việc.
Từ vựng A2
Chủ đề Trong thị trấn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A building where local government meets and works.
“The town hall is a big old building.”Tòa thị chính là một tòa nhà cũ lớn.
Ghi chú · Nơi cán bộ chính quyền địa phương làm việc.
Đang tải...