exit
/ˈeksɪt/ A2
Nghĩa
lối ra
n.
Định nghĩa · A way to leave a building or area.
“The exit is over there.”Lối ra ở đằng kia.
Đồng nghĩa
way out
Ghi chú · Trái nghĩa: entrance (lối vào). “exit” cũng là động từ = đi ra.