Kho từ › Trong thị trấn › exit

exit

A2 n. 📁 Trong thị trấn EVU-EL
lối ra
UK /ˈeksɪt/ · US /ˈeksɪt/
The exit is over there.
→ Lối ra ở đằng kia.
Đồng nghĩa
way out
Trái nghĩa: entrance (lối vào). “exit” cũng là động từ = đi ra.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...