turn right
Nghĩa
Định nghĩa · To move to the right side while traveling.
“Turn right at the bank.”Rẽ phải ở chỗ ngân hàng.
Ghi chú · Ngược lại: “turn left” (rẽ trái). “go straight on” = đi thẳng.
Từ vựng A2
Chủ đề Trong thị trấn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To move to the right side while traveling.
“Turn right at the bank.”Rẽ phải ở chỗ ngân hàng.
Ghi chú · Ngược lại: “turn left” (rẽ trái). “go straight on” = đi thẳng.
Đang tải...