Kho từ › Trong thị trấn › take the first right

take the first right

A2 phr. 📁 Trong thị trấn EVU-EL
rẽ vào lối phải đầu tiên
UK /ˌteɪk ðə ˌfɜːst ˈraɪt/ · US /ˌteɪk ðə ˌfɜːst ˈraɪt/
Take the first right, then go straight.
→ Rẽ vào ngã rẽ phải đầu tiên, rồi đi thẳng.
“take the first/second right/left” = rẽ vào lối thứ nhất/hai bên phải/trái.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...