river
Nghĩa
Định nghĩa · A large natural stream of water.
“The Mekong is a very long river.”Sông Mê Kông là một con sông rất dài.
Ghi chú · Dòng nước lớn chảy ra biển. Nhỏ hơn gọi là “stream” (suối).
Từ vựng A2
Chủ đề Ở miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A large natural stream of water.
“The Mekong is a very long river.”Sông Mê Kông là một con sông rất dài.
Ghi chú · Dòng nước lớn chảy ra biển. Nhỏ hơn gọi là “stream” (suối).
Đang tải...