Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

river

/'rivə/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1327

Nghĩa thường dùng

Sông danh từ

“Mekong River.”Sông Mekong.

Biến thể từ rivers số nhiều
Đồng nghĩa streamwaterway
Trái nghĩa lakesea
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

river

/'rivə/

danh từ

  • dòng sông
    • to sail up the river: đi thuyền ngược dòng sông
    • to sail down the river: đi thuyền xuôi dòng sông
  • dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng
    • a river of blood: máu chảy lai láng
  • (nghĩa bóng) (the river) ranh giới giữa sự sống với sự chết
    • to cross the river: qua sông; (nghĩa bóng) chết
  • (định ngữ) (thuộc) sông
    • river port: cảng sông

thành ngữ

  1. to sell down river
    • (xem) sell
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large natural stream of water (larger than a creek)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...