Kho từ › Văn hóa Anh › Bonfire Night

Bonfire Night

A2 n. 📁 Văn hóa Anh EVU-EL
Đêm đốt lửa (lễ hội Anh 5/11)
UK /ˈbɒnfaɪə naɪt/ · US /ˈbɒnfaɪə naɪt/
People watch fireworks on Bonfire Night.
→ Người ta xem pháo hoa vào Đêm đốt lửa.
Ngày 5 tháng 11; có đốt lửa trại ("bonfire") và pháo hoa ("fireworks").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...