Kho từ › Văn hóa Anh › Yorkshire pudding

Yorkshire pudding

A2 n. 📁 Văn hóa Anh EVU-EL
bánh Yorkshire (làm từ bột, sữa, trứng)
UK /ˌjɔːkʃə ˈpʊdɪŋ/ · US /ˌjɔːkʃə ˈpʊdɪŋ/
Yorkshire pudding is often eaten with roast beef.
→ Bánh Yorkshire thường được ăn kèm với thịt bò nướng.
Món phụ làm từ bột mì, sữa và trứng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...