Từ vựng A2

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mugging

/ˈmʌɡɪŋ/ A2

Nghĩa

vụ trấn lột (ở nơi công cộng) n.

Định nghĩa · The act of stealing from someone in public.

“Mugging can happen on a dark, quiet street at night.”Trấn lột có thể xảy ra ở con phố tối, vắng vào ban đêm.

“To avoid mugging, keep your phone in your bag.”Để tránh bị trấn lột, hãy giữ điện thoại trong túi.

Ghi chú · Tấn công người ở NƠI CÔNG CỘNG để cướp tiền/đồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...