Kho từ › Tội phạm › mugging

mugging

A2 n. 📁 Tội phạm EVU-EL
vụ trấn lột (ở nơi công cộng)
UK /ˈmʌɡɪŋ/ · US /ˈmʌɡɪŋ/
Mugging can happen on a dark, quiet street at night.
→ Trấn lột có thể xảy ra ở con phố tối, vắng vào ban đêm.
To avoid mugging, keep your phone in your bag.→ Để tránh bị trấn lột, hãy giữ điện thoại trong túi.
Họ từ
mugger (n.)mug (v.)
Tấn công người ở NƠI CÔNG CỘNG để cướp tiền/đồ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...