Kho từ › Tội phạm › mug

mug

A2 n., v. 📁 Tội phạm EVU-EL
cốc to có quai (n.); trấn lột, cướp giật nơi công cộng (v.)
UK /mʌɡ/ · US /mʌɡ/
He drinks coffee from a big mug.
→ Anh ấy uống cà phê bằng một cái cốc to.
Somebody tried to mug me near the station.→ Có kẻ định trấn lột tôi gần nhà ga.
“mug” hai nghĩa khác loại từ: (danh từ) cốc to dày có quai để uống; (động từ) trấn lột, cướp của ai nơi công cộng (mug/mugged/mugged).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...