Từ vựng A2

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mug

/mʌɡ/ A2

Nghĩa

cốc to có quai (n.); trấn lột, cướp giật nơi công cộng (v.) n., v.

Định nghĩa · A large cup used for hot drinks.

“He drinks coffee from a big mug.”Anh ấy uống cà phê bằng một cái cốc to.

“Somebody tried to mug me near the station.”Có kẻ định trấn lột tôi gần nhà ga.

Ghi chú · “mug” hai nghĩa khác loại từ: (danh từ) cốc to dày có quai để uống; (động từ) trấn lột, cướp của ai nơi công cộng (mug/mugged/mugged).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...