mug
/mʌɡ/ A2
Nghĩa
cốc to có quai (n.); trấn lột, cướp giật nơi công cộng (v.)
n., v.
Định nghĩa · A large cup used for hot drinks.
“He drinks coffee from a big mug.”Anh ấy uống cà phê bằng một cái cốc to.
“Somebody tried to mug me near the station.”Có kẻ định trấn lột tôi gần nhà ga.
Ghi chú · “mug” hai nghĩa khác loại từ: (danh từ) cốc to dày có quai để uống; (động từ) trấn lột, cướp của ai nơi công cộng (mug/mugged/mugged).