Từ vựng A2

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

robber

/ˈrɒbə/ A2

Nghĩa

kẻ cướp n.

Định nghĩa · A person who steals from others.

“The robber ran away with a bag of money.”Tên cướp bỏ chạy cùng một túi tiền.

“Two robbers waited outside the shop.”Hai tên cướp chờ bên ngoài cửa hàng.

Ghi chú · Người thực hiện vụ "robbery".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...