Kho từ › Tội phạm › robber

robber

A2 n. 📁 Tội phạm EVU-EL
kẻ cướp
UK /ˈrɒbə/ · US /ˈrɒbə/
The robber ran away with a bag of money.
→ Tên cướp bỏ chạy cùng một túi tiền.
Two robbers waited outside the shop.→ Hai tên cướp chờ bên ngoài cửa hàng.
Người thực hiện vụ "robbery".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...