Kho từ › Động từ Do › do business with

do business with

A1 phr. 📁 Động từ Do EVU-EL
làm ăn, giao dịch với (ai)
UK /ˌduː ˈbɪznəs wɪð/ · US /ˌduː ˈbɪznəs wɪð/
Our shop does business with many farmers in Da Lat.
→ Cửa hàng chúng tôi làm ăn với nhiều nông dân ở Đà Lạt.
They do business with companies in Japan.→ Họ giao dịch làm ăn với các công ty ở Nhật.
Collocations
do business withdo a lot of business with
“do business with somebody” = buôn bán/hợp tác với ai. “business” ở đây không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...